Bảng giá nhôm phế liệu năm 2018: Thời giá của các phế liệu cũng lên xuống thất thường tùy vào nhu cầu thi trường nên hôm nay Thu mua phế liệu mạnh nhất xin cung cấp bảng báo giá nhôm phế liệu cho quý khách nhằm giảm bớt sự mơ hồ về giá trong giao dịch. Phía chúng tôi đảm bảo giá phế liệu là cao nhất thị trường luôn ổn định dành quyền lợi cao nhất cho khách hàng của mình.

Bảng giá nhôm phế liệu năm 2018 Lưu ý giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá củng có thể lên xuống chút ít tùy theo thời điểm và chất lượng của phế liệu. Để biết giá chính xác hãy liên hệ với chúng tôi, đảm bảo phế liệu của bạn sẻ được chúng tôi thu mua với giá cao nhất có thể. Xin chân thành cảm ơn các bạn 

Bảng giá nhôm phế liệu năm 2018 CHỦNG LOẠI TÊN HÀNG ĐƠN GIÁ Đơn vị tính

Sắt Phế Liệu Sắt Đặc 5000 – 6000 Đồng / kg
Nhôm Phế Liệu Nhôm loại 1 35,000 Đồng / kg
Nhôm loại 2 25,000 – 30,000 Đồng / kg
Mạt Nhôm 15,000 – 20,000 Đồng / kg
Đồng Phế Liệu Đồng Cáp 102,000 Đồng / kg
Đồng Đỏ 105,000 Đồng / kg
Đồng Vàng 95,000 Đồng / kg
Inox Phế Liệu Inox 304 27,000 Đồng / kg
Inox 201 9,500 Đồng / kg
Nhựa Phế Liệu Nhựa PP 6,500 – 18,000 Đồng / kg
Nhựa PVC 6,000 – 15,000 Đồng / kg
Nhựa HI 15,000 – 25,500 Đồng / kg
Nhựa ABS 18,000 – 30,000 Đồng / kg
Nilon Phế Liệu Nilon Dẻo sạch 18,000 – 29,000 Đồng / kg
Nilon Xốp 8,000 – 11,000 Đồng / kg
Nilon Sữa 12,000 – 25000 Đồng / kg
Giấy Phế Liệu Giấy Carton 5,500 Đồng / kg
Giấy Báo 8,000 Đồng / kg
Giấy photo 8,000 Đồng / kg
Thùng Phi Phế Liệu Phi Nhựa 100,000 – 250,000 Cái
Phi Sắt 95,000 – 145,000 Cái
Các Loại Bao Bao Jumbo 55,000 Bao
Pallet Nhựa 95,000 – 190,000 Pallet
Hơp Kim Hơp Kim các loại 150,000 – 250,000 Đồng / kg